Xin giấy phép môi trường theo quy định mới 2025

  • 98
  • Luật Bảo vệ môi trường 2020 chính thức có hiệu lực từ ngày 1/1/2022 và Nghị định 05/2025/NĐ-CP sửa đổi, cập nhật quy trình cấp giấy phép môi trường. Trong bối cảnh đó, nhiều doanh nghiệp và dự án đầu tư vẫn chưa cập nhật đầy đủ thông tin. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn chi tiết về giấy phép môi trường và cách xin giấy phép theo quy định mới.

    1. Thông tin về giấy phép môi trường

    1.1. Giấy phép môi trường theo khái niệm trong luật bảo vệ môi trường năm 2020

    Giấy phép môi trường là văn bản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp cho tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được phép xả chất thải ra môi trường, quản lý chất thải, nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất kèm theo yêu cầu, điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật.

    1.2. Đối tượng phải lập giấy phép môi trường

    Doi-tuong-phai-lap-giay-phep-moi-truong copy

    Theo Luật BVMT 2020 và Nghị định hướng dẫn, bắt buộc xin giấy phép môi trường với:

    • Dự án đầu tư nhóm I, II, III phát sinh nước thải, khí thải, bụi, chất thải nguy hại khi vận hành;
    • Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, khu/cụm công nghiệp trước ngày 1/1/2022 chưa cấp phép môi trường;
    • Cơ sở, dự án có phát sinh chất thải nguy hại, xả thải vào nguồn nước hoặc không khí vượt QCVN;
    • Công trình xử lý chất thải nguy hại, xử lý nước thải, xử lý khí thải công suất lớn theo Phụ lục II Nghị định 08/2022/NĐ-CP.

    1.3. Thời điểm thực hiện giấy phép

    • Dự án đầu tư mới hoặc đồ án đầu tư mở rộng phải nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường sau khi hoàn thành báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) và xác nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
    • Chủ cơ sở tự quyết định thời điểm nộp hồ sơ, nhưng phải trước khi đưa công trình vào vận hành.
    • Dự án đã thực hiện thủ tục môi trường trước đây, đang xây dựng, chủ dự án vẫn phải xin giấy phép trước khi vận hành chính thức.
    • Thời hạn nộp hồ sơ cho cơ quan cấp phép không quá 45 ngày (cơ quan trung ương) hoặc 30 ngày (cơ quan cấp tỉnh, huyện) trước khi đi vào hoạt động.

    1.4. Thời hạn hiệu lực của giấy phép

    • Giấy phép môi trường cho dự án nhóm I, II, III có hiệu lực 7 năm.
    • Các trường hợp khác giấy phép môi trường có hiệu lực 10 năm, trừ khi nhà đầu tư yêu cầu rút ngắn.
    • Khi giấy phép hết hạn hoặc thay đổi quy mô, công suất, công nghệ, chủ đầu tư phải đề nghị cấp lại giấy phép môi trường mới phù hợp với thực tế hoạt động.

    2. Nội dung của giấy phép môi trường

    Giấy phép môi trường do cơ quan cấp phép ban hành phải bao gồm đầy đủ các phần thông tin bắt buộc theo quy định tại Khoản 4 Điều 42 Luật Bảo vệ môi trường 2020, Điểm b Khoản 2 Điều 3 Thông tư 07/2022/TT-BTNMT và Khoản 1 Điều 29 Nghị định 08/2022/NĐ-CP. Nội dung này giúp cơ quan quản lý, tổ chức giám sát và doanh nghiệp thực hiện đúng cam kết về bảo vệ môi trường trong suốt vòng đời dự án.

    2.1. Thông tin chủ đầu tư và dự án

    • Tên tổ chức, cá nhân, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ pháp lý tương đương;
    • Tên dự án, địa điểm thực hiện và quy mô (công suất, diện tích, công nghệ sử dụng);
    • Phân kỳ đầu tư (nếu có) và mốc thời gian vận hành từng giai đoạn.

    2.2. Danh mục và mô tả chi tiết các nguồn thải

    • Nước thải: danh sách từng nguồn phát sinh, lưu lượng tính bằng m³/ngày đêm, thành phần ô nhiễm chủ yếu.
    • Khí thải: loại khí (SO₂, NOₓ, CO, bụi…), lưu lượng / nồng độ tính bằng m³/giờ hoặc mg/Nm³.
    • Chất thải rắn: phân loại thông thường và nguy hại, khối lượng ước tính (tấn/năm);
    • Tiếng ồn, độ rung: vị trí lấy mẫu, giới hạn tối đa theo QCVN 26:2010/BTNMT và QCVN 27:2010/BTNMT.

    2.3. Thông số môi trường cho phép và giới hạn xả thải

    • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) áp dụng cho từng loại thải;
    • Lưu lượng, nồng độ các thông số ô nhiễm cho phép tại điểm xả thải ra môi trường;
    • Điều kiện đặc biệt (khoảng thời gian giám sát cao điểm, mùa khô/mùa mưa).

    2.4. Yêu cầu về biện pháp, công nghệ xử lý

    • Mô tả hệ thống xử lý nước thải, khí thải, chất thải rắn, phòng ngừa ô nhiễm.
    • Công suất, thông số vận hành tối thiểu để đảm bảo đạt QCVN.
    • Biện pháp quản lý hóa chất, lưu trữ, thu gom rác thải nguy hại.

    2.5. Quy định giám sát và báo cáo môi trường

    Quy-dinh-giam-sat-va-bao-cao-moi-truong
    • Tần suất quan trắc tự động, quan trắc định kỳ (hằng ngày, quý, năm).
    • Hình thức, nội dung báo cáo kết quả quan trắc, gửi cơ quan cấp phép và lưu trữ tại cơ sở.
    • Yêu cầu kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị quan trắc.

    2.6. Cam kết và điều kiện kèm theo

    • Tuân thủ đúng nội dung Báo cáo Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) hoặc Đề án Bảo vệ môi trường (Đề án BVMT) đã được phê duyệt.
    • Thực hiện chương trình quan trắc tự động (nếu thuộc đối tượng bắt buộc).
    • Chấp hành biện pháp khắc phục, kiểm soát sự cố tràn, rò rỉ, tai nạn môi trường.

    2.7. Thời hạn hiệu lực của giấy phép

    Thoi-han-hieu-luc-cua-giay-phep
    • Ghi rõ ngày cấp và ngày hết hiệu lực (07 năm hoặc 10 năm tùy nhóm dự án).
    • Điều kiện gia hạn, cấp lại khi thay đổi công suất, công nghệ hoặc quy mô phát thải.

    3. Thông tin về cấp phép môi trường

    3.1. Thủ tục hồ sơ xin cấp giấy phép môi trường

    Căn cứ khoản 1 Điều 43 Luật BVMT 2020 và Điều 29 Nghị định 08/2022/NĐ-CP, hồ sơ gồm:

    • Văn bản đề nghị cấp giấy phép môi trường.
    • Báo cáo ĐTM hoặc Đề án BVMT đã được phê duyệt.
    • Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án đầu tư nước ngoài) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
    • Sơ đồ vị trí, mặt bằng công suất, công nghệ xử lý chất thải.
    • Các tài liệu liên quan khác theo quy định tại Thông tư 07/2022/TT-BTNMT.

    3.2. Trình tự xin giấy phép môi trường

    trinh-tu-xin-giay-phep-moi-truong

    Theo Điều 43 và Điều 41 Luật BVMT 2020, trình tự cấp phép thực hiện qua các bước:

    1. Nộp hồ sơ tại cơ quan có thẩm quyền (Bộ TN&MT, UBND cấp tỉnh hoặc cấp huyện).
    2. Cơ quan cấp phép kiểm tra tính hợp lệ và công khai hồ sơ (30–45 ngày).
    3. Lấy ý kiến các bộ, ngành liên quan, kiểm tra thực địa nếu cần.
    4. Thẩm định nội dung Báo cáo ĐTM, Đề án BVMT, biện pháp bảo vệ môi trường.
    5. Ra quyết định cấp hoặc từ chối cấp giấy phép, thông báo bằng văn bản.
    6. Đối với dự án xả thải vào công trình thủy lợi hoặc trong khu công nghiệp, phải có văn bản đồng ý của cơ quan quản lý công trình/khu công nghiệp trước khi cấp phép.

    3.3. Thời hạn cấp phép môi trường

    Cơ quan trung ương (Bộ TN&MT, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an): không quá 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

    UBND cấp tỉnh/huyện: không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

    3.4. Cơ quan cấp phép

    Co-quan-cap-phep
    • Bộ TN&MT cấp cho dự án quy mô lớn, liên tỉnh hoặc có ảnh hưởng đa địa phương.
    • Bộ Quốc phòng, Bộ Công an cấp cho dự án thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng.
    • UBND cấp tỉnh cấp cho dự án nhóm II, III hoặc được phê duyệt ĐTM cấp tỉnh.
    • UBND cấp huyện cấp cho dự án nhóm I, II, III phát sinh chất thải nguy hại trên địa bàn.
    • Một số dự án đầu tư công, khai thác khoáng sản nhóm IV được miễn giấy phép môi trường theo Luật Đất đai, Luật Đầu tư công.

    4. Thời hạn của giấy phép môi trường

    Theo Khoản 4 Điều 40 Luật BVMT 2020:

    • Dự án nhóm I, cơ sở hoạt động trước 1/1/2022: 07 năm.
    • Các trường hợp còn lại: 10 năm (có thể rút ngắn theo đề nghị của chủ đầu tư). Việc cấp lại giấy phép phải hoàn thành trước khi giấy phép cũ hết hiệu lực hoặc khi có thay đổi tăng tác động môi trường so với giấy phép đã cấp.

    5. Những sửa đổi về quy định giấy cấp phép môi trường từ năm 2025 

    Nghị định 05/2025/NĐ-CP đã điều chỉnh một số nội dung quan trọng:

    • Thời điểm nộp hồ sơ: đối tượng phải đánh giá ĐTM chỉ nộp sau khi hoàn thành toàn bộ phân kỳ đầu tư hoặc cụm công trình phát sinh chất thải kèm công trình bảo vệ môi trường.
    • Đơn giản hóa hồ sơ cho cơ sở không thuộc đối tượng ĐTM, chỉ cần đủ tài liệu theo Khoản 1 Điều 29 Nghị định 08/2022/NĐ-CP.
    • Mở rộng cơ chế một cửa liên thông giữa Bộ TN&MT và các bộ, ngành, địa phương;
    • Rút ngắn thời hạn giải quyết hồ sơ, quy định cụ thể khung thời gian thẩm định từng bước.
    • Điều chỉnh miễn giấy phép với các dự án đầu tư công, khoáng sản nhóm IV, thủy điện không thuộc thẩm quyền quyết định của cơ quan cấp phép môi trường.

    6. Dịch vụ lập giấy phép môi trường

    Dich-vu-lap-giay-phep-moi-truong

    Để đảm bảo hồ sơ chính xác, đầy đủ và rút ngắn thời gian, doanh nghiệp thường thuê tư vấn chuyên nghiệp với các bước:

    • Khảo sát, đánh giá hiện trạng môi trường, xác định đúng đối tượng phải cấp phép.
    • Lập Báo cáo ĐTM, Đề án BVMT, hồ sơ đề nghị cấp phép đúng theo quy định pháp luật.
    • Đại diện tương tác với cơ quan cấp phép, theo dõi tiến độ, phối hợp thẩm định.
    • Nhận và bàn giao giấy phép, hướng dẫn tuân thủ điều kiện môi trường trong quá trình vận hành.

    Việc chọn đơn vị uy tín giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí, giảm thiểu rủi ro vi phạm, đảm bảo tuân thủ 100% quy định pháp luật.

    7. CTY CP TMDV MÔI TRƯỜNG KHOA HỌC MỚI Đơn vị cung cấp dịch vụ lập GPMT nhanh và uy tín miền nam

    Kha học mới cung cấp dịch vụ trọn gói lập Giấy phép môi trường và đăng ký môi trường, bao gồm khảo sát hiện trạng, xây dựng Báo cáo ĐTM/Đề án BVMT, hoàn thiện hồ sơ và đại diện khách hàng làm việc với cơ quan cấp phép. đã thực hiện hơn 100 dự án lập GPMT cho các khu công nghiệp, nhà máy sản xuất và cơ sở dịch vụ tại TP. HCM và các tỉnh lân cận.

    8. Lời kết

    Việc xin giấy phép môi trường theo quy định mới không chỉ là thủ tục pháp lý bắt buộc mà còn là bước khẳng định cam kết bảo vệ môi trường, hướng tới phát triển bền vững. Việc thực hiện đúng, đủ không chỉ giúp rút ngắn thời gian xin cấp phép mà còn tránh các rủi ro xử phạt hành chính, đồng thời tạo dựng uy tín và trách nhiệm trong mắt đối tác, cộng đồng và cơ quan quản lý.

    CTY KHOA HỌC MỚI
    CTY KHOA HỌC MỚI

    Dịch Vụ Liên Quan

    Đánh giá Dịch vụ

    0,0
    ☆☆☆☆☆
    0 khách hàng hài lòng
    5
    0%
    4
    0%
    3
    0%
    2
    0%
    1
    0%

    Chưa có đánh giá nào.

    Để lại một bình luận

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Tư vấn
    Đối tác
    Ứng viên

    Cần hỗ trợ?

    Liên Hệ Với Chuyên Gia
    Chúng tôi rất vui được hỗ trợ bạn! Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn về các sản phẩm và dịch vụ chất lượng cao. Đội ngũ nhân viên nhiệt tình luôn sẵn sàng giúp bạn giải quyết mọi thắc mắc.
    CEO
    Ms. Thư
    0909 660 783

    0909 660 783

    dichvucapphepmoitruong@gmail.com

    dichvucapphepmoitruong@gmail.com

    154 Phạm Văn Chiêu, P.9, Q.Gò Vấp, TP.HCM

    154 Phạm Văn Chiêu, P.9, Q.Gò Vấp, TP.HCM

    Thứ 2 – 6 8:00 – 17:00

    Thứ 2 – 6 8:00 – 17:00

    Cần hỗ trợ?

    Trở Thành Đối Tác Của Khoa Hoc Moi Ngay!
    Chúng tôi luôn sẵn sàng cung cấp những thông tin khoa học mới mẻ và giá trị, giúp bạn nắm bắt kiến thức một cách hiệu quả.
    Hãy để lại thông tin, đội ngũ của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn trong thời gian sớm nhất!
    0909 660 783

    0909 660 783

    dichvucapphepmoitruong@gmail.com

    dichvucapphepmoitruong@gmail.com

    154 Phạm Văn Chiêu, P.9, Q.Gò Vấp, TP.HCM

    154 Phạm Văn Chiêu, P.9, Q.Gò Vấp, TP.HCM

    Thứ 2 – 6 8:00 – 17:00

    Thứ 2 – 6 8:00 – 17:00

    Cần hỗ trợ?

    Tham Gia Đội Ngũ KhoaHocMoi
    Bạn đam mê công nghệ và mong muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực Kế toán?
    Hãy để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ để trao đổi chi tiết về cơ hội nghề nghiệp dành cho bạn!
    0909 660 783

    0909 660 783

    dichvucapphepmoitruong@gmail.com

    dichvucapphepmoitruong@gmail.com

    154 Phạm Văn Chiêu, P.9, Q.Gò Vấp, TP.HCM

    154 Phạm Văn Chiêu, P.9, Q.Gò Vấp, TP.HCM

    Thứ 2 – 6 8:00 – 17:00

    Thứ 2 – 6 8:00 – 17:00

    Liên Hệ Với Chuyên Gia

    Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin của Khách hàng theo Chính sách bảo mật Khoa Học Mới.

    Form - Đối tác

    Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin của Khách hàng theo Chính sách bảo mật Khoa Học Mới.

    Form - Ứng viên

    Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin của Khách hàng theo Chính sách bảo mật Khoa Học Mới.